Cấu trúc ngữ pháp HSK: 除了……以外 (Ngoài… ra / Trừ… ra)

Mở đầu

Trong tiếng Trung, khi muốn diễn đạt ý ngoài một đối tượng nào đó còn có thêm đối tượng khác hoặc loại trừ một đối tượng khỏi phạm vi được nhắc đến, người Trung Quốc thường sử dụng cấu trúc 除了……以外.

Đây là một cấu trúc rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong các kỳ thi HSK từ trình độ sơ cấp đến trung cấp. Việc nắm vững cách dùng của 除了……以外 sẽ giúp bạn diễn đạt ý bổ sung và loại trừ một cách tự nhiên hơn.

Cấu trúc cơ bản

除了 + A + (以外)+ ……

除了 là giới từ, thường đi cùng với 以外.

“除了……以外”có nghĩa là ngoài…ra; trừ…ra; không tính đến…

Cấu trúc này có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.

  1. 除了……以外 + /…… (Biểu thị ý bổ sung)

Khi phía sau có  hoặc , cấu trúc mang nghĩa: Ngoài A ra còn có B.

Cấu trúc

除了 + A + (以外),chủ ngữ + 还/也 + B

Ví dụ

  1. 除了看书以外,我还喜欢听播客。

Chúle kànshū yǐwài, wǒ hái xǐhuan tīng bōkè.

Ngoài đọc sách ra, tôi còn thích nghe podcast.

  1. 除了中文老师以外,我们也认识很多中国朋友。

Chúle Zhōngwén lǎoshī yǐwài, wǒmen yě rènshi hěn duō Zhōngguó péngyou.

Ngoài giáo viên tiếng Trung ra, chúng tôi còn quen rất nhiều bạn bè Trung Quốc.

  1. 这个商场除了衣服便宜以外,服务也很好。

Zhège shāngchǎng chúle yīfu piányi yǐwài, fúwù yě hěn hǎo.

Trung tâm thương mại này ngoài quần áo rẻ ra thì dịch vụ cũng rất tốt.

  1. 除了周末以外,她每天都去健身,而且晚上还跑步。

Chúle zhōumò yǐwài, tā měitiān dōu qù jiànshēn, érqiě wǎnshang hái pǎobù.

Ngoài cuối tuần ra, ngày nào cô ấy cũng đi tập gym và còn chạy bộ vào buổi tối.

  1. 除了学习汉语以外,他还在学习韩语。

Chúle xuéxí Hànyǔ yǐwài, tā hái zài xuéxí Hányǔ.

Ngoài học tiếng Trung ra, anh ấy còn đang học tiếng Hàn.

  1. 除了……以外 + …… (Biểu thị ý loại trừ)

Khi phía sau có , cấu trúc mang nghĩa: Trừ A ra thì tất cả đều…

Cấu trúc

除了 + A + (以外),chủ ngữ + 都 + …

Ví dụ

  1. 除了小张以外,大家都到了。

Chúle Xiǎo Zhāng yǐwài, dàjiā dōu dào le.

Ngoài Tiểu Trương ra thì mọi người đều đến rồi.

  1. 除了这道题以外,其他题我都会做。

Chúle zhè dào tí yǐwài, qítā tí wǒ dōu huì zuò.

Ngoài câu này ra thì những câu khác tôi đều làm được.

  1. 除了星期天以外,他每天都上班。

Chúle Xīngqītiān yǐwài, tā měitiān dōu shàngbān.

Ngoài Chủ nhật ra thì ngày nào anh ấy cũng đi làm.

  1. 除了咖啡以外,我什么饮料都喝。

Chúle kāfēi yǐwài, wǒ shénme yǐnliào dōu hē.

Ngoài cà phê ra thì loại đồ uống nào tôi cũng uống.

  1. 除了这家饭店以外,附近的饭店我都去过。

Chúle zhè jiā fàndiàn yǐwài, fùjìn de fàndiàn wǒ dōu qùguò.

Ngoài nhà hàng này ra thì những nhà hàng gần đây tôi đều từng đến.

Luyện tập

Bài 1: Chọn từ thích hợp

Điền 还、也、都 vào chỗ trống.

  1. 除了中文以外,我 ___ 学习日语。
  2. 除了小王以外,大家 ___ 来了。
  3. 除了跑步以外,她 ___ 喜欢游泳。
  4. 除了这本书以外,其他书我 ___ 看过。
  5. 除了工作以外,他 ___ 经常参加志愿活动。

Bài 2: Sắp xếp câu

  1. 还 / 除了 / 学习 / 汉语 / 以外 / 他 / 学习 / 英语
  2. 都 / 除了 / 大家 / 小李 / 知道 / 以外
  3. 也 / 这个城市 / 除了 / 很干净 / 以外 / 很安全
  4. 除了 / 星期六 / 上课 / 都 / 我们 / 以外 / 每天

Đáp án tham khảo

Bài 1

Bài 2

  1. 除了学习汉语以外,他还学习英语。
  2. 除了小李以外,大家都知道。
  3. 这个城市除了很干净以外,也很安全。
  4. 除了星期六以外,我们每天都上课。

Kết luận

除了……以外 là một trong những cấu trúc quan trọng thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp và đề thi HSK.

  • /  → biểu thị ý bổ sung (ngoài… ra còn…).
  •  → biểu thị ý loại trừ (trừ… ra thì tất cả đều…).

Khi luyện tập, hãy thử tự đặt câu về việc học tập, công việc hoặc cuộc sống hằng ngày để ghi nhớ cách dùng của cấu trúc này một cách tự nhiên và hiệu quả hơn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!