- Quản trị Chuỗi cung ứng tổng thể (Supply Chain Management – SCM)
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
| 供应链 | gōngyìngliàn | Chuỗi cung ứng (Supply Chain) | 我们公司正在优化供应链,以降低运营成本。
Wǒmen gōngsī zhèngzài yōuhuà gōngyìngliàn, yǐ jiàngdī yùnyíng chéngběn. Công ty chúng tôi đang tối ưu chuỗi cung ứng để giảm chi phí vận hành. |
| 物流 | wùliú | Logistics / Hậu cần | 物流部门负责货物运输和仓储管理。Wùliú bùmén fùzé huòwù yùnshū hé cāngchǔ guǎnlǐ.
Phòng logistics chịu trách nhiệm vận chuyển và quản lý kho hàng. |
| 供应链上游 | gōngyìngliàn shàngyóu | Thượng nguồn chuỗi cung ứng | 我们需要和供应链上游保持长期合作。Wǒmen xūyào hé gōngyìngliàn shàngyóu bǎochí chángqī hézuò.
Chúng ta cần duy trì hợp tác lâu dài với các nhà cung cấp ở thượng nguồn. |
| 供应链下游 | gōngyìngliàn xiàyóu | Hạ nguồn chuỗi cung ứng | 下游客户的订单增加了很多。
Xiàyóu kèhù de dìngdān zēngjiāle hěn duō. Đơn hàng từ khách hàng ở hạ nguồn đã tăng lên rất nhiều. |
| 需求预测 | xūqiú yùcè | Dự báo nhu cầu | 准确的需求预测可以减少库存压力。Zhǔnquè de xūqiú yùcè kěyǐ jiǎnshǎo kùcún yālì.
Dự báo nhu cầu chính xác có thể giảm áp lực tồn kho. |
| 前置时间 | qiánzhì shíjiān | Lead time (thời gian từ đặt hàng đến nhận hàng) | 这家供应商的前置时间大约是三十天。Zhè jiā gōngyìngshāng de qiánzhì shíjiān dàyuē shì sānshí tiān.
Lead time của nhà cung cấp này khoảng 30 ngày. |
| 交期 | jiāoqī | Thời hạn giao hàng | 请确认这批货的交期。
Qǐng quèrèn zhè pī huò de jiāoqī. Vui lòng xác nhận thời hạn giao hàng của lô hàng này. |
| 采购 | cǎigòu | Mua sắm vật tư; thu mua | 采购部门已经完成原材料采购。
Cǎigòu bùmén yǐjīng wánchéng yuáncáiliào cǎigòu. Phòng thu mua đã hoàn thành việc mua nguyên vật liệu. |
| 供应商选拔 | gōngyìngshāng xuǎnbá | Đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp | 公司制定了严格的供应商选拔标准。Gōngsī zhìdìngle yángé de gōngyìngshāng xuǎnbá biāozhǔn.
Công ty đã xây dựng tiêu chuẩn nghiêm ngặt để lựa chọn nhà cung cấp. |
| 战略合作 | zhànlüè hézuò | Hợp tác chiến lược | 双方决定建立长期战略合作关系。Shuāngfāng juédìng jiànlì chángqī zhànlüè hézuò guānxì.
Hai bên quyết định thiết lập quan hệ hợp tác chiến lược lâu dài. |
| 敏捷供应链 | mǐnjié gōngyìngliàn | Chuỗi cung ứng linh hoạt (Agile Supply Chain) | 敏捷供应链能够快速响应市场变化。Mǐnjié gōngyìngliàn nénggòu kuàisù xiǎngyìng shìchǎng biànhuà.
Chuỗi cung ứng linh hoạt có thể nhanh chóng đáp ứng sự thay đổi của thị trường. |
| 冷链物流 | lěngliàn wùliú | Logistics chuỗi lạnh | 生鲜产品必须采用冷链物流运输。Shēngxiān chǎnpǐn bìxū cǎiyòng lěngliàn wùliú yùnshū.
Hàng tươi sống bắt buộc phải vận chuyển bằng chuỗi lạnh. |
| 逆向物流 | nìxiàng wùliú | Logistics ngược | 公司建立了完善的逆向物流体系。Gōngsī jiànlìle wánshàn de nìxiàng wùliú tǐxì.
Công ty đã xây dựng hệ thống logistics ngược hoàn chỉnh. |
| 退货物流 | tuìhuò wùliú | Logistics hàng hoàn trả | 退货物流的处理速度直接影响客户满意度。
Tuìhuò wùliú de chǔlǐ sùdù zhíjiē yǐngxiǎng kèhù mǎnyìdù. Tốc độ xử lý logistics hàng hoàn trả ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng. |
| 绿色物流 | lǜsè wùliú | Logistics xanh | 企业正在推广绿色物流,减少碳排放。Qǐyè zhèngzài tuīguǎng lǜsè wùliú, jiǎnshǎo tàn páifàng.
Doanh nghiệp đang thúc đẩy logistics xanh nhằm giảm lượng khí thải carbon. |
- Quản trị Tồn kho & Kho tổng (Inventory & Warehousing)
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
| 总仓 | zǒngcāng | Kho tổng (Central Warehouse) | 所有原材料先送到总仓,再分配到各工厂。
Suǒyǒu yuáncáiliào xiān sòng dào zǒngcāng, zài fēnpèi dào gè gōngchǎng. Tất cả nguyên vật liệu đều được đưa về kho tổng trước rồi mới phân bổ đến các nhà máy. |
| 分仓 | fēncāng | Kho nhánh / Kho khu vực | 北宁分仓负责服务北部客户。
Běiníng fēncāng fùzé fúwù běibù kèhù. Kho nhánh Bắc Ninh phụ trách phục vụ khách hàng khu vực phía Bắc. |
| 配送中心 | pèisòng zhōngxīn | Trung tâm phân phối (Distribution Center – DC) | 货物每天从配送中心发往全国各地。Huòwù měitiān cóng pèisòng zhōngxīn fāwǎng quánguó gèdì.
Hàng hóa mỗi ngày được xuất từ trung tâm phân phối đến khắp cả nước. |
| 库存控制 | kùcún kòngzhì | Kiểm soát tồn kho | 良好的库存控制可以降低仓储成本。Liánghǎo de kùcún kòngzhì kěyǐ jiàngdī cāngchǔ chéngběn.
Kiểm soát tồn kho tốt giúp giảm chi phí lưu kho. |
| 安全库存 | ānquán kùcún | Tồn kho an toàn (Safety Stock) | 我们需要提高安全库存,避免生产停线。
Wǒmen xūyào tígāo ānquán kùcún, bìmiǎn shēngchǎn tíngxiàn. Chúng ta cần tăng tồn kho an toàn để tránh dây chuyền sản xuất bị dừng. |
| 最高库存 | zuìgāo kùcún | Tồn kho tối đa | 库存不能超过最高库存标准。
Kùcún bùnéng chāoguò zuìgāo kùcún biāozhǔn. Tồn kho không được vượt quá mức tồn kho tối đa. |
| 最低库存 | zuìdī kùcún | Tồn kho tối thiểu | 当库存低于最低库存时,系统会自动提醒采购。
Dāng kùcún dīyú zuìdī kùcún shí, xìtǒng huì zìdòng tíxǐng cǎigòu. Khi tồn kho thấp hơn mức tối thiểu, hệ thống sẽ tự động nhắc bộ phận thu mua. |
| 牛鞭效应 | niúbiān xiàoyìng | Hiệu ứng chiếc roi da (Bullwhip Effect) | 信息传递不及时容易造成牛鞭效应。Xìnxī chuándì bù jíshí róngyì zàochéng niúbiān xiàoyìng.
Thông tin truyền đạt không kịp thời dễ gây ra hiệu ứng chiếc roi da. |
| 库存周转率 | kùcún zhōuzhuǎnlǜ | Tỷ lệ quay vòng tồn kho | 去年的库存周转率提高了百分之二十。Qùnián de kùcún zhōuzhuǎnlǜ tígāole bǎifēnzhī èrshí.
Tỷ lệ quay vòng tồn kho năm ngoái đã tăng 20%. |
| 呆滞库存 | dāizhì kùcún | Tồn kho lưu cữu / Hàng chậm luân chuyển | 仓库里还有很多呆滞库存需要处理。Cāngkù lǐ háiyǒu hěn duō dāizhì kùcún xūyào chǔlǐ.
Trong kho vẫn còn rất nhiều hàng tồn kho lưu cữu cần xử lý. |
| 死货 | sǐhuò | Hàng chết, hàng không thể bán | 这些死货已经放了一年多。
Zhèxiē sǐhuò yǐjīng fàngle yì nián duō. Những hàng chết này đã nằm trong kho hơn một năm. |
| 缺货 | quēhuò | Thiếu hàng, cạn kho | 由于需求增加,目前部分产品已经缺货。
Yóuyú xūqiú zēngjiā, mùqián bùfèn chǎnpǐn yǐjīng quēhuò. Do nhu cầu tăng cao nên hiện một số sản phẩm đã hết hàng. |
| 断货 | duànhuò | Đứt hàng / Sập nguồn hàng | 如果供应商延期,我们可能会断货。Rúguǒ gōngyìngshāng yánqī, wǒmen kěnéng huì duànhuò.
Nếu nhà cung cấp giao hàng trễ, chúng ta có thể bị đứt hàng. |
| 积压 | jīyā | Ứ đọng (hàng hóa, vốn) | 仓库积压了大量原材料。
Cāngkù jīyāle dàliàng yuáncáiliào. Trong kho đang tồn đọng một lượng lớn nguyên vật liệu. |
| 准时制生产 | zhǔnshízhì shēngchǎn | Sản xuất đúng lúc (Just-In-Time – JIT) | 公司采用准时制生产,减少库存成本。Gōngsī cǎiyòng zhǔnshízhì shēngchǎn, jiǎnshǎo kùcún chéngběn.
Công ty áp dụng mô hình sản xuất đúng lúc để giảm chi phí tồn kho. |
| 越库作业 | yuèkù zuòyè | Trung chuyển hàng (Cross-docking) | 这批货采用越库作业,不需要进入仓库。
Zhè pī huò cǎiyòng yuèkù zuòyè, bù xūyào jìnrù cāngkù. Lô hàng này áp dụng phương thức cross-docking nên không cần nhập kho. |
| 调拨 | diàobō | Điều chuyển hàng hóa giữa các kho | 公司决定把这批物料调拨到南方工厂。Gōngsī juédìng bǎ zhè pī wùliào diàobō dào nánfāng gōngchǎng.
Công ty quyết định điều chuyển lô vật liệu này đến nhà máy phía Nam. |
- Điều phối Vận tải & Phân phối (Transportation & Distribution)
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
| 运输模式 | yùnshū móshì | Phương thức vận tải | 公司根据产品特点选择合适的运输模式。
Gōngsī gēnjù chǎnpǐn tèdiǎn xuǎnzé héshì de yùnshū móshì. Công ty lựa chọn phương thức vận tải phù hợp dựa trên đặc điểm của sản phẩm. |
| 第三方物流(3PL) | dìsānfāng wùliú | Logistics bên thứ ba (3PL) | 我们把仓储和运输业务外包给第三方物流公司。
Wǒmen bǎ cāngchǔ hé yùnshū yèwù wàibāo gěi dìsānfāng wùliú gōngsī. Chúng tôi thuê ngoài dịch vụ kho bãi và vận chuyển cho công ty logistics bên thứ ba. |
| 承运商 | chéngyùnshāng | Đơn vị vận chuyển / Nhà vận tải (Carrier) | 承运商通知我们货物将延迟一天到达。Chéngyùnshāng tōngzhī wǒmen huòwù jiāng yánchí yì tiān dàodá.
Đơn vị vận chuyển thông báo lô hàng sẽ đến muộn một ngày. |
| 多式联运 | duōshì liányùn | Vận tải đa phương thức | 这批出口货物采用多式联运,以降低运输成本。
Zhè pī chūkǒu huòwù cǎiyòng duōshì liányùn, yǐ jiàngdī yùnshū chéngběn. Lô hàng xuất khẩu này sử dụng vận tải đa phương thức để giảm chi phí vận chuyển. |
| 干线运输 | gànxiàn yùnshū | Vận tải tuyến trục (Linehaul) | 干线运输主要负责总仓与配送中心之间的运输。
Gànxiàn yùnshū zhǔyào fùzé zǒngcāng yǔ pèisòng zhōngxīn zhījiān de yùnshū. Vận tải tuyến trục chủ yếu phụ trách việc vận chuyển giữa kho tổng và trung tâm phân phối. |
| 支线运输 | zhīxiàn yùnshū | Vận tải tuyến nhánh | 支线运输负责把货物送到各个门店。Zhīxiàn yùnshū fùzé bǎ huòwù sòng dào gège méndiàn.
Vận tải tuyến nhánh chịu trách nhiệm giao hàng đến các cửa hàng. |
| 最后一公里配送 | zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng | Giao hàng chặng cuối (Last-mile delivery) | 最后一公里配送直接影响客户体验。Zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng zhíjiē yǐngxiǎng kèhù tǐyàn.
Khâu giao hàng chặng cuối ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm của khách hàng. |
| 回程车 | huíchéngchē | Xe chạy chiều về (Backhaul) | 我们尽量安排回程车,减少空驶成本。Wǒmen jǐnliàng ānpái huíchéngchē, jiǎnshǎo kōngshǐ chéngběn.
Chúng tôi cố gắng bố trí xe chiều về để giảm chi phí xe chạy rỗng. |
| 空车回载 | kōngchē huízài | Kết hợp xe rỗng quay về có hàng | 公司积极安排空车回载,提高车辆利用率。
Gōngsī jījí ānpái kōngchē huízài, tígāo chēliàng lìyònglǜ. Công ty tích cực bố trí xe rỗng chở hàng chiều về nhằm nâng cao hiệu suất sử dụng xe. |
| 整车运输(FTL) | zhěngchē yùnshū | Vận chuyển nguyên xe tải (Full Truck Load) | 订单数量很大,所以采用整车运输。Dìngdān shùliàng hěn dà, suǒyǐ cǎiyòng zhěngchē yùnshū.
Do số lượng đơn hàng lớn nên sử dụng hình thức vận chuyển nguyên xe. |
| 零担运输(LTL) | língdān yùnshū | Vận chuyển hàng ghép (Less Than Truckload) | 小批量货物通常采用零担运输。
Xiǎo pīliàng huòwù tōngcháng cǎiyòng língdān yùnshū. Các lô hàng nhỏ thường sử dụng hình thức vận chuyển hàng ghép. |
| 派送 | pàisòng | Giao hàng tận nơi | 快递员今天下午会派送这批货物。Kuàidìyuán jīntiān xiàwǔ huì pàisòng zhè pī huòwù.
Nhân viên giao hàng sẽ giao lô hàng này vào chiều nay. |
| 投递 | tóudì | Phát hàng / Giao phát | 快递已经成功投递给客户。
Kuàidì yǐjīng chénggōng tóudì gěi kèhù. Bưu kiện đã được phát thành công cho khách hàng. |
| 签收单 | qiānshōudān | Phiếu ký nhận / Biên bản giao hàng (POD) | 请客户签署签收单后再离开。
Qǐng kèhù qiānshǔ qiānshōudān hòu zài líkāi. Vui lòng để khách hàng ký phiếu nhận hàng trước khi rời đi. |
| 跟踪与追溯 | gēnzōng yǔ zhuīsù | Theo dõi và truy xuất đơn hàng (Track & Trace) | 系统支持货物的全程跟踪与追溯。
Xìtǒng zhīchí huòwù de quánchéng gēnzōng yǔ zhuīsù. Hệ thống hỗ trợ theo dõi và truy xuất hàng hóa trong toàn bộ quá trình vận chuyển. |
- Hệ thống Công nghệ trong Chuỗi cung ứng (SCM Systems)
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
| ERP 系统 | ERP xìtǒng | Hệ thống quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP) | 公司正在升级 ERP 系统,以提高运营效率。Gōngsī zhèngzài shēngjí ERP xìtǒng, yǐ tígāo yùnyíng xiàolǜ.Công ty đang nâng cấp hệ thống ERP để nâng cao hiệu quả vận hành. |
| 仓储管理系统(WMS) | cāngchǔ guǎnlǐ xìtǒng | Phần mềm quản lý kho hàng (WMS) | WMS 可以实时监控库存数量。WMS kěyǐ shíshí jiānkòng kùcún shùliàng.WMS có thể theo dõi số lượng tồn kho theo thời gian thực. |
| 运输管理系统(TMS) | yùnshū guǎnlǐ xìtǒng | Phần mềm quản lý vận tải, điều xe (TMS) | TMS 能自动规划运输路线。TMS néng zìdòng guīhuà yùnshū lùxiàn.TMS có thể tự động lập kế hoạch tuyến đường vận chuyển. |
| 订单管理系统(OMS) | dìngdān guǎnlǐ xìtǒng | Phần mềm quản lý đơn hàng (OMS) | OMS 可以统一管理线上和线下订单。OMS kěyǐ tǒngyī guǎnlǐ xiànshàng hé xiànxià dìngdān.OMS có thể quản lý thống nhất đơn hàng online và offline. |
| 条码扫描 | tiáomǎ sǎomiáo | Quét mã vạch | 入库前必须进行条码扫描。Rùkù qián bìxū jìnxíng tiáomǎ sǎomiáo.Trước khi nhập kho bắt buộc phải quét mã vạch. |
| 数据不同步 | shùjù bù tóngbù | Dữ liệu không đồng bộ (lệch hệ thống) | 由于数据不同步,系统里的库存数量出现了误差。Yóuyú shùjù bù tóngbù, xìtǒng lǐ de kùcún shùliàng chūxiànle wùchā.Do dữ liệu không đồng bộ nên số lượng tồn kho trong hệ thống đã xuất hiện sai lệch. |
Phần II: Mẫu câu giao tiếp scm & logistics thực chiến
- Lập kế hoạch, Dự báo & Kiểm soát Tồn kho(需求预测与库存控制)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 根据下季度的需求预测,我们需要提高15%的安全库存,以防市场断货。 | Gēnjù xià jìdù de xūqiú yùcè, wǒmen xūyào tígāo bǎifēnzhī shíwǔ de ānquán kùcún, yǐfáng shìchǎng duànhuò. | Dựa vào dự báo nhu cầu của quý tới, chúng ta cần tăng 15% lượng tồn kho an toàn để phòng trường hợp thị trường bị đứt hàng. |
| 目前的库存周转率太低,仓库里积压了大量呆滞料,必须马上处理。 | Mùqián de kùcún zhōuzhuǎnlǜ tài dī, cāngkù lǐ jīyāle dàliàng dāizhì liào, bìxū mǎshàng chǔlǐ. | Tỷ lệ quay vòng tồn kho hiện tại quá thấp, trong kho đang tồn đọng một lượng lớn vật tư lưu cữu, bắt buộc phải xử lý ngay. |
| 由于信息不对称,供应链上出现了严重的牛鞭效应,导致工厂盲目扩大了产能。 | Yóuyú xìnxī bù duìchèn, gōngyìngliàn shàng chūxiànle yánzhòng de niúbiān xiàoyìng, dǎozhì gōngchǎng mángmù kuòdàle chǎnnéng. | Do thông tin không đối xứng, chuỗi cung ứng đã xuất hiện hiệu ứng chiếc roi da nghiêm trọng, khiến nhà máy mở rộng công suất một cách mù quáng. |
| 我们需要把部分不常用物料从总仓调拨到北宁分仓,以满足当地的紧急生产需求。 | Wǒmen xūyào bǎ bùfèn bù chángyòng wùliào cóng zǒngcāng diàobō dào Běiníng fēncāng, yǐ mǎnzú dāngdì de jǐnjí shēngchǎn xūqiú. | Chúng ta cần điều chuyển một phần vật tư ít sử dụng từ kho tổng sang kho nhánh Bắc Ninh để đáp ứng nhu cầu sản xuất khẩn cấp tại địa phương. |
- Quản lý Nhà cung cấp & Tiến độ Giao hàng (供应商与交期管理)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 这家供应商的前置时间(Lead time)太长,经常严重影响我们的生产计划。 | Zhè jiā gōngyìngshāng de qiánzhì shíjiān tài cháng, jīngcháng yánzhòng yǐngxiǎng wǒmen de shēngchǎn jìhuà. | Thời gian chuẩn bị hàng (Lead time) của nhà cung cấp này quá dài, thường xuyên ảnh hưởng nghiêm trọng đến kế hoạch sản xuất của chúng ta. |
| 由于大雨天气,承运商反馈有一批零担货物会延迟一天送达,请提前通知生产线。 | Yóuyú dàyǔ tiānqì, chéngyùnshāng fǎnkuì yǒu yì pī língdān huòwù huì yánchí yì tiān sòngdá, qǐng tíqián tōngzhī shēngchǎnxiàn. | Do thời tiết mưa lớn, đơn vị vận chuyển phản hồi rằng có một lô hàng ghép (LTL) sẽ giao chậm một ngày, vui lòng thông báo trước cho dây chuyền sản xuất. |
- Điều phối Vận tải & Tối ưu hóa Chi phí(运输调度与成本控制)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 从总仓到各配送中心(DC)的干线运输,我们要尽量安排回程车以降低运输成本。 | Cóng zǒngcāng dào gè pèisòng zhōngxīn (DC) de gànxiàn yùnshū, wǒmen yào jǐnliàng ānpái huíchéngchē yǐ jiàngdī yùnshū chéngběn. | Đối với tuyến vận tải trục từ kho tổng đến các trung tâm phân phối (DC), chúng ta nên cố gắng bố trí xe chiều về để giảm chi phí vận chuyển. |
| 电商渠道的“最后一公里配送”投诉率偏高,物流部需要尽快更换快递服务商。 | Diànshāng qúdào de “zuìhòu yī gōnglǐ pèisòng” tóusùlǜ piān gāo, wùliúbù xūyào jǐnkuài gēnghuàn kuàidì fúwùshāng. | Tỷ lệ khiếu nại về “giao hàng chặng cuối” của kênh thương mại điện tử khá cao, phòng Logistics cần nhanh chóng thay đổi đơn vị chuyển phát nhanh. |
| 这批生鲜产品必须走冷链物流,全程监控温度,确保产品在运输途中不变质。 | Zhè pī shēngxiān chǎnpǐn bìxū zǒu lěngliàn wùliú, quánchéng jiānkòng wēndù, quèbǎo chǎnpǐn zài yùnshū túzhōng bù biànzhì. | Lô hàng tươi sống này bắt buộc phải vận chuyển bằng chuỗi lạnh, giám sát nhiệt độ trong suốt quá trình để đảm bảo sản phẩm không bị hư hỏng trong lúc vận chuyển. |
| 针对退货物流(逆向物流),我们要对不合格品进行严格分类,能修的安排返修,不能修的直接报废。 | Zhēnduì tuìhuò wùliú (nìxiàng wùliú), wǒmen yào duì bùhégépǐn jìnxíng yángé fēnlèi, néng xiū de ānpái fǎnxiū, bùnéng xiū de zhíjiē bàofèi. | Đối với logistics ngược (hàng hoàn trả), chúng ta phải phân loại nghiêm ngặt các sản phẩm không đạt chất lượng; sản phẩm sửa được thì đưa đi sửa, không sửa được thì báo phế trực tiếp. |

