Tiếng Trung chủ đề hành chính nhân sự – chìa khóa giúp bạn tự tin làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc. Không chỉ cung cấp từ vựng chuyên ngành quen thuộc như tuyển dụng, chấm công, hợp đồng lao động hay chế độ phúc lợi, chủ đề này còn giúp người học nâng cao khả năng giao tiếp và xử lý công việc thực tế nơi công sở. Nếu bạn đang học tiếng Trung để phục vụ công việc văn phòng hoặc muốn phát triển trong lĩnh vực hành chính nhân sự, đây chắc chắn là một chủ đề không nên bỏ qua.
- Tên các bộ phận, phòng ban
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 办公室 | bàngōngshì | Văn phòng |
| 2 | 厂长办公室 | chǎng zhǎng bàngōngshì | Phòng giám đốc |
| 3 | 党委办公室 | dǎngwěi bàngōngshì | Văn phòng Đảng Ủy |
| 4 | 团委办公室 | tuánwěi bàngōngshì | Văn phòng Đoàn thanh niên |
| 5 | 技术研究所 | jìshù yánjiū suǒ | Viện Nghiên cứu kỹ thuật |
| 6 | 行政人事部 | xíngzhèng rénshì bù | Phòng hành chính nhân sự |
| 7 | 财务会计部 | cáiwù kuàijì bù | Phòng Tài chính kế toán |
| 8 | 销售部 | xiāoshòu bù | Phòng kinh doanh |
| 9 | 产生计划部 | chǎnshēng jìhuà bù | Phòng kế hoạch sản xuất |
| 10 | 采购部 – 进出口 | cǎigòu bù – jìn chūkǒu | Phòng mua bán – Xuất nhập khẩu |
| 11 | 保卫部 | bǎowèi bù | Phòng bảo vệ |
| 12 | 环保部 | huánbǎo bù | Phòng bảo vệ môi trường |
| 13 | 工艺部 | gōngyì bù | Phòng công nghệ |
| 14 | 政工部 | zhènggōng bù | Phòng công tác chính trị |
| 15 | 供销部 | gōngxiāo bù | Phòng cung tiêu |
| 16 | 会计室 | kuàijì shì | Phòng bù toán |
| 17 | 生产部 | shēngchǎn bù | Phòng sản xuất |
| 18 | 财务部 | cáiwù bù | Phòng tài vụ |
| 19 | 设计部 | shèjì bù | Phòng thiết kế |
| 20 | 组织部 | zǔzhī bù | Phòng tổ chức |
| 21 | 运输部 | yùnshū bù | Phòng vận tải |
| 22 | 项目部 | xiàngmù bù | Phòng dự án |
| 23 | 物资部 | wùzī bù | Phòng vật tư |
| 24 | 工程部 | gōngchéng bù | Phòng công trình |
| 25 | 竣工资料室 | jùngōng zīliào shì | Phòng tài liệu hoàn công |
| 26 | 预算组 | yùsuàn zǔ | Tổ dự toán |
| 27 | 车间主任 | chējiān zhǔrèn | Quản đốc phân xưởng |
| 28 | 仓库保管员 | cāngkù bǎoguǎn yuán | Thủ kho |
| 29 | 班组 | bānzǔ | Tổ ca |
| 30 | 质量管理 | zhìliàng guǎnlǐ | Quản lý chất lượng |
| 31 | 民主管理 | mínzhǔ guǎnlǐ | Quản lý dân chủ |
| 32 | 计划管理 | jìhuà guǎnlǐ | Quản lý kế hoạch |
| 33 | 科学管理 | kēxué guǎnlǐ | Quản lý khoa học |
| 34 | 技术管理 | jìshù guǎnlǐ | Quản lý kỹ thuật |
| 35 | 生产管理 | shēngchǎn guǎnlǐ | Quản lý sản xuất |
- Tên các chức vụ, chức danh
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
| Lãnh đạo | |||
| 1 | 董事长 | dǒngshì zhǎng | Chủ tịch hội đồng quản trị |
| 2 | 副董事长 | fù dǒngshì zhǎng | Phó chủ tịch hội đồng quản trị |
| 3 | 总裁 | zǒngcái | Chủ tịch |
| 4 | 副总裁 | fù zǒngcái | Phó chủ tịch |
| 5 | 总经理 | zǒng jīnglǐ | Tổng giám đốc |
| 6 | 副总经理 | fù zǒng jīnglǐ | Phó tổng giám đốc |
| 7 | 执行长 | zhíxíng zhǎng | Giám đốc điều hành (CEO) |
| 8 | 经理 | jīnglǐ | Giám đốc |
| Kỹ sư | |||
| 9 | 审计 | shěnjì | Kiểm toán |
| 10 | 工程师 | gōngchéngshī | Kỹ sư |
| 11 | 技术员 | jìshùyuán | Kỹ thuật viên |
| 12 | 策划工程师 | cèhuà gōngchéngshī | Kỹ sư kế hoạch |
| 13 | 主任工程师 | zhǔrèn gōngchéngshī | Kỹ sư trưởng |
| 14 | 专案工程师 | zhuānàn gōngchéngshī | Kỹ sư dự án |
| 15 | 高级技术员 | gāojí jìshùyuán | Kỹ thuật viên cao cấp |
| 16 | 顾问工程师 | gùwèn gōngchéngshī | Kỹ sư tư vấn |
| 17 | 高级工程师 | gāojí gōngchéngshī | Kỹ sư cao cấp |
| 18 | 副工程师 | fù gōngchéngshī | Kỹ sư liên kết |
| Nhân viên | |||
| 19 | 职员 | zhíyuán | Nhân viên, viên chức |
| 20 | 科员 | kē yuán | Nhân viên nghiên cứu |
| 21 | 作业员 | zuòyè yuán | Nhân viên tác nghiệp |
| 22 | 全职员工 | quánzhí yuángōng | Nhân viên toàn thời gian, nhân viên full-time |
| 23 | 推销员 | tuīxiāo yuán | Nhân viên bán hàng |
| 24 | 出勤计时员 | chūqín jìshí yuán | Nhân viên chấm công |
| 25 | 检验工 | jiǎnyàn gōng | Nhân viên kiểm phẩm |
| 26 | 警卫 | jǐngwèi | Nhân viên bảo vệ |
| 27 | 炊事员 | chuīshì yuán | Nhân viên nhà bếp |
| 28 | 公关员 | gōngguān yuán | Nhân viên PR |
| 29 | 食堂管理员 | shítáng guǎnlǐ yuán | Nhân viên quản lý nhà ăn |
| 30 | 企业管理人员 | qǐyè guǎnlǐ rényuán | Nhân viên quản lý xí nghiệp |
| 31 | 采购员 | cǎigòu yuán | Nhân viên thu mua |
| 32 | 绘图员 | huìtú yuán | Nhân viên vẽ kỹ thuật |
| 33 | 招聘者 | zhāopìn zhě | Nhân viên tuyển dụng (HR) |
| Các vị trí khác | |||
| 34 | 助理 | zhùlǐ | Trợ lý |
| 35 | 秘书 | mìshū | Thư ký |
| 36 | 助理技术员 | zhù lǐ jìshù yuán | Trợ lý kỹ thuật |
| 37 | 实习生 | shí xí shēng | Thực tập sinh |
| 38 | 质量检验员/质检员 | zhìliàng jiǎnyàn yuán/ zhìjiǎn yuán | Thanh tra chất lượng (Vật tư, sản phẩm, thiết bị,…) |
| 39 | 专员 | zhuānyuán | Chuyên gia |
- Những từ vựng thông dụng dùng trong phòng nhân sự
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 安全操作 | ānquán cāozuò | Thao tác an toàn |
| 2 | 劳动安全 | láodòng ānquán | An toàn lao động |
| 3 | 生产安全 | shēngchǎn ānquán | An toàn sản xuất |
| 4 | 生产计划 | shēngchǎn jìhuà | Kế hoạch sản xuất |
| 5 | 劳动保险 | láodòng bǎoxiǎn | Bảo hiểm lao động |
| 6 | 安全措施 | ānquán cuòshī | Biện pháp an toàn |
| 7 | 工伤 | gōngshāng | Tai nạn lao động |
| 8 | 夜班 | yèbān | Ca đêm |
| 9 | 中班 | zhōngbān | Ca giữa |
| 10 | 日班 | rìbān | Ca ngày |
| 11 | 早班 | zǎobān | Ca sớm |
| 12 | 夜班津贴 | yèbān jīntiē | Phụ cấp ca đêm |
| 13 | 工资名单 | gōng zī míng dān | Danh sách lương, bảng lương |
| 14 | 工资级别 | gōngzī jíbié | Các bậc lương |
| 15 | 工资冻结 | gōngzī dòngjié | Phong toả/ đóng băng tiền lương |
| 16 | 全薪 | quán xīn | (Hưởng) Lương đầy đủ |
| 17 | 半薪 | bàn xīn | Nửa lương |
| 18 | 加班工资 | jiābān gōngzī | Lương tăng ca |
| 19 | 月工资 | yuè gōngzī | Lương tháng |
| 20 | 日工资 | rì gōngzī | Lương theo ngày |
| 21 | 计件工资 | jìjiàn gōngzī | Lương theo sản phẩm |
| 22 | 周工资 | zhōu gōngzī | Lương theo tuần |
| 23 | 年工资 | nián gōngzī | Lương tính theo năm |
| 24 | 工资差额 | gōngzī chà é | Mức chênh lệch lương |
| 25 | 工资水平 | gōngzī shuǐpíng | Mức lương |
| 26 | 工资袋 | gōngzī dài | Phong bì tiền lương |
| 27 | 保健费 | bǎojiàn fèi | Tiền bảo vệ sức khỏe |
| 28 | 奖励 | jiǎnglì | Thưởng |
| 29 | 奖金 | jiǎngjīn | Tiền thưởng |
| 30 | 病假 | bìngjià | Nghỉ ốm |
| 31 | 病假条 | bìngjià tiáo | Đơn xin nghỉ ốm |
| 32 | 事假 | shìjià | Nghỉ vì việc riêng |
| 33 | 婚假 | hūnjià | Nghỉ kết hôn |
| 34 | 产假 | chǎnjià | Nghỉ sinh con |
| 35 | 缺勤 | quēqín | Nghỉ làm, nghỉ việc |
| 36 | 旷工 | kuànggōng | Bỏ việc, nghỉ làm không xin phép |
| 37 | 记过 | jìguò | Ghi lỗi |
| 38 | 开除 | kāichú | Khai trừ, đuổi ra khỏi tổ chức |
| 39 | 解雇 | jiěgù | Đuổi việc, sa thải |
| 40 | 临时解雇 | línshí jiěgù | Tạm thời đuổi việc |
| 41 | 失业 | shīyè | Thất nghiệp |
| 42 | 就业 | jiùyè | Có việc làm |
| 43 | 出勤 | chūqín | Đi làm, chuyên cần |
| 44 | 国家预算 | guójiā yùsuàn | Ngân sách nhà nước |
| 45 | 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 46 | 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
- Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phòng hành chính nhân sự
Mẫu câu về tuyển dụng và nhân sự
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 你已经提交简历了吗? | Nǐ yǐjīng tíjiāo jiǎnlì le ma? | Bạn đã nộp hồ sơ chưa? |
| 你什么时候开始上班? | Nǐ shénme shíhou kāishǐ shàngbān? | Khi nào bạn bắt đầu đi làm? |
| 请填写员工资料。 | Qǐng tiánxiě yuángōng zīliào. | Vui lòng điền thông tin nhân viên. |
| 公司正在招聘行政人员。 | Gōngsī zhèngzài zhāopìn xíngzhèng rényuán. | Công ty đang tuyển nhân viên hành chính. |
| 请把身份证复印件交给人事部。 | Qǐng bǎ shēnfènzhèng fùyìnjiàn jiāo gěi rénshì bù. | Vui lòng nộp bản photo CCCD cho phòng nhân sự. |
Mẫu câu về chấm công và ca làm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 你今天上什么班? | Nǐ jīntiān shàng shénme bān? | Hôm nay bạn làm ca nào? |
| 你打卡了吗? | Nǐ dǎkǎ le ma? | Bạn đã chấm công chưa? |
| 今天需要加班。 | Jīntiān xūyào jiābān. | Hôm nay cần tăng ca. |
| 请不要迟到。 | Qǐng búyào chídào. | Vui lòng không đi trễ. |
| 夜班时间是晚上十点到早上六点。 | Yèbān shíjiān shì wǎnshang shí diǎn dào zǎoshang liù diǎn. | Ca đêm từ 10 giờ tối đến 6 giờ sáng. |
Mẫu câu về tiền lương và nghỉ phép
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 这个月什么时候发工资? | Zhège yuè shénme shíhou fā gōngzī? | Tháng này khi nào phát lương? |
| 我想请假。 | Wǒ xiǎng qǐngjià. | Tôi muốn xin nghỉ phép. |
| 请填写请假单。 | Qǐng tiánxiě qǐngjià dān. | Vui lòng điền đơn xin nghỉ phép. |
| 加班费怎么算? | Jiābān fèi zěnme suàn? | Tiền tăng ca được tính như thế nào? |
| 你的工资已经发了。 | Nǐ de gōngzī yǐjīng fā le. | Lương của bạn đã được phát rồi. |

